ページの先頭です。 メニューを飛ばして本文へ
現在地 トップページ > 担当部署で探す > 市民生活課 > 【Information】特別定額給付金(とくべつ ていがく きゅうふきん)に ついて(100,000円(えん))

本文

【Information】特別定額給付金(とくべつ ていがく きゅうふきん)に ついて(100,000円(えん))

印刷用ページを表示する 掲載日:2020年6月5日更新

ふうとうの しゃしん

このページ(ぺーじ)は,特別定額給付金(とくべつ ていがく きゅうふきん)について です。国(くに)から 100,000円(えん)を もらいます。 // This page is about the application for the Special Fixed Benefit (Handout of 100,000 yen). // 本页面是关于特别定额补助金(金额100,000日元)的申请页面。 // Esta página é sobre a solicitação do Benefício Fixo Especial (100.000 ienes). // Trang này nói về đơn đăng ký Quyền lợi Cố Định đặc biệt (Phát hành 100.000 yên).

特別定額給付金(とくべつ ていがく きゅうふきん)(100,000円(えん)に ついて

※この説明(せつめい)は,申込書(もうしこみしょ)と 一緒(いっしょ)に 送(おく)った 説明(せつめい)です。 /// This information was sent with the application. /// 此处的填写说明,是和申请书一起寄出的填写说明书内容一样。/// Esta informação foi enviada com a aplicação. /// Trang này nói về đơn đăng ký Quyền lợi cố định đặc biệt (Phát hành 100.000 yên). (đơn giải thích có đi kèm với mẫu đơn)

やさしい日本語(にほんご) [PDFファイル/223KB] 特別定額給付金(とくべつ ていがく きゅうふきん)の 説明(せつめい)

英語(えいご) [PDFファイル/576KB] English / Application for Special Fixed Benefit (Handout of 100,000 yen) – Information

中国語(ちゅうごくご) [PDFファイル/182KB] 中文 / 《特别定额补助金申请书》填写说明

ポルトガル語(ぽるとがるご) [PDFファイル/225KB] Portugues / Como preencher o formulário de requerimento para solicitar o benefício especial

ベトナム語(べとなむご) [PDFファイル/319KB] Tiếng Việt /  Văn bản này giải thích cho người viết 「Đơn xin tiền hỗ trợ đặc biệt」


★★★動画(どうが)も あります。申込書(もうしこみしょ)の 書(か)き方(かた)などの 説明(せつめい)が あります★★★

どうが ベトナム語画面 

English / 英語(えいご)

中文 / 中国語(ちゅうごくご)

Portugues / ポルトガル語(ぽるとがるご)

Tiếng Việt / ベトナム語(べとなむご)

Bahasa Indonesia / インドネシア語(いんどねしあご)

नेपाली / ネパール語(ねぱーるご)

မြန်မာဘာသာ / ミャンマー語(みゃんまーご)

申込書(もうしこみしょ)の 書(か)き方(かた)

申込書(もうしこみしょ)の 見本(みほん)を 見(み)て ください。

Click the link below. You can see an example of how to fill in this form. // 点击以下链接。您可以看到有关如何填写此表格的示例。 // Clique no link abaixo. Você pode ver um exemplo de como preencher este formulário. // Nhấp vào liên kết dưới đây. Bạn có thể xem một ví dụ về cách điền vào mẫu này.

ここを クリック(くりっく)して ください。 [PDFファイル/1.1MB]

締(し)め切(き)りに ついて

2020年(ねん)8月(がつ)17日(にち)(月曜日(げつようび)までに,申(もう)し込(こ)んでください。この日(ひ)まで 申(もう)し込(こ)みを しない場合(ばあい)は,100,000円(えん)を もらうことが できません。ご注意(ちゅうい) ください。

The deadline to apply for the Special Fixed Benefit (Handout of 100,000 yen) is August 17, 2020. If you do not apply by the deadline, you cannot recieve this benefit. //  申请特别定额补助金(金额100,000日元)的截止日期是2020年8月17日。如果您在截止日期前未申请,则无法获得这笔补助金。 // O prazo para solicitar o Benefício Fixo Especial (100.000 ienes) é 17 de agosto de 2020. Se você não se inscrever dentro do prazo, não poderá receber esse benefício. // Hạn cuối nộp đơn xin Quyền lợi Cố Định Đặc Biệt(Phát hành 100.000 Yên) là ngày 17 tháng 8 năm 2020. Nếu bạn không nộp đơn trước hạn cuối, bạn sẽ không thể nhận được 100.000 yên.

※オンライン(おんらいん)の 申(もう)し込(こ)みは 5月(がつ)27日(にち)(水曜日(すいようび))まで でした。5月(がつ)28日(にち)~8月(がつ)17日(にち)の 間(あいだ)は,紙(かみ)の 申込書(もうしこみしょ)を 使(つか)って ください。

Note: You can apply online until May 27 (Wednesday). If you apply between May 28 and August 17, please use the paper application form. // 注意:在线申请截止到5月27日(星期三)为止。如果您在5月28日至8月17日之间申请,请使用纸质申请表填写申请。 // Nota: Você pode se inscrever on-line até 27 de maio (quarta-feira). Se você se inscrever entre 28 de maio e 17 de agosto, use o formulário de inscrição em papel. // Lưu ý: Bạn có thể đăng ký trực tuyến cho đến ngày 27 tháng 5 (Thứ Tư). Từ ngày 28 tháng 5 đến ngày 17 tháng 8, vui lòng sử dụng mẫu đơn bằng giấy để đăng ký.

コールセンター(こーるせんたー)に ついて

特別定額給付金(とくべつ ていがく きゅうふきん)(100,000円(えん)に ついて, 福山市(ふくやまし)の コールセンター(こーるせんたー)が できました。

A call center regarding this benefit has been established in Fukuyama. Below is the phone number and time when you can call. (You cannot call on Saturday, Sunday, or holidays.) // 我们在福山市已经建立了有关领取该补助金的呼叫咨询中心。以下是福山市有关补助金呼叫咨询中心的电话号码与办公时间。 (请注意周六,周日或节假日不办公) // Um call center referente a esse benefício foi estabelecido em Fukuyama. Abaixo está o número de telefone e a hora em que você pode ligar. (Você não pode ligar no sábado, domingo ou feriados.) // Một trung tâm hỗ trợ liên quan đến Quyền Lợi Đặc Cố Định Biệt này (100.000 yên) đã được thành lập tại Fukuyama. Dưới đây là số điện thoại và thời gian bạn có thể gọi. (Bạn không thể gọi vào thứ bảy, chủ nhật hoặc ngày lễ.)

電話番号(でんわばんごう): 084-928-1267

時間(じかん): 8:30~17:00  ※土曜日(どようび),日曜日(にちようび),祝日(しゅくじつ)には, コールセンター(こーるせんたー)に 電話(でんわ)することが できません。


※日本語(にほんご)が あまり できない 人(ひと)は,市役所(しやくしょ)の 市民生活課(しみん せいかつ か)に 電話(でんわ)して ください。

If you cannot speak Japanese, you can call Fukuyama City Hall at the phone number and time below. (You cannot call on Saturday, Sunday, or holidays.) // 如果您不太会说日语,则可以通过以下电话和时间致电福山市政厅。 (请注意周六,周日或节假日不办公) // Se você não sabe falar japonês, pode ligar para a Prefeitura de Fukuyama no número e telefone abaixo. (Você não pode ligar no sábado, domingo ou feriados.) // Nếu bạn không thể nói được tiếng Nhật, bạn có thể gọi Tòa thị chính Fukuyama theo số điện thoại và thời gian bên dưới. (Bạn không thể gọi vào thứ bảy, chủ nhật hoặc ngày lễ.)

電話番号(でんわばんごう): 084-928-1125

時間(じかん): 9:00~13:00,14:00~16:00 ※土曜日(どようび),日曜日(にちようび),祝日(しゅくじつ)には, コールセンター(こーるせんたー)に 電話(でんわ)することが できません。


国(くに)の 総務省(そうむしょう)の コールセンター(こーるせんたー)も あります。

The Ministry of Internal Affairs and Communications also has a toll-free phone number that you can call. //国家总务省也有呼叫咨询中心,您可以拨打咨询。// O Ministério de Assuntos Internos e Comunicações também possui um número de telefone gratuito para o qual você pode ligar. // Ngoài ra bạn có thể gọi tới Bộ Nội Vụ và Truyền Thông của nhà nước (cuộc gọi miễn phí).

電話番号(でんわばんごう):0120-260020 (フリーダイヤル(ふりーだいやる))

時間(じかん): 9:00~18:30

お金(かね)は いつ もらいますか?

1回目(かいめ)の 振込(ふりこ)みは 5月(がつ)27日(にち)に します。そのあとは,順番(じゅんばん)に 振込(ふりこ)みを します。時間(じかん)が 少(すこ)し かかります。

The money will be sent by bank transfer beginning on May 27. Depending on when you send your application, you may need to wait for a little bit. // 从5月27日开始国家将按顺序,把这笔补助金将通过银行转帐的方式打入您的账户上。由于人口众多,按顺序发放需要花点时间,请您务必耐心等待。 // O dinheiro será enviado por transferência bancária (furikomi) a partir de 27 de maio. Dependendo do momento em que você envia sua inscrição, pode ser necessário aguardar um pouco. // Tiền sẽ được gửi bằng chuyển khoản ngân hàng (furikomi) bắt đầu vào ngày 27 tháng 5. Tùy thuộc vào thời điểm bạn gửi đơn đăng ký, phải chờ một chút thời gian.

ご注意(ちゅうい) ください。

あなたの 給付金(きゅうふきん)を 盗(ぬす)もうと する 人(ひと)が います。悪(わる)い メール(めーる)が 届(とど)いたり,あやしい電話(でんわ)がかかってきたり することが あります。気(き)をつけてください。

Please be careful of scams involving this benefit. Be cautious of suspicious emails or phone calls regarding this benefit.

注意:最近出现骗取补助金的事件,如收到可疑信息或电话,请提高警觉。

Tenha cuidado dos fraudes relacionados à solicitação do seu benefício. Pode vir mensagens falsas por correio eletrônico, telefonemas.

Có người muốn lấy tiền hỗ trợ của bạn. Cũng có trường hợp gửi mail lừa đảo hay gọi điện thoại đến cho bạn. Hãy cẩn thận về điều này.

申請書(しんせいしょ)<申込書(もうしこみしょ)>が 来(き)ません。

2020年(ねん)4月(がつ)27日(にち)に 日本(にほん)に 住(す)んでいましたが,特別定額給付金(とくべつ ていがく きゅうふきん)(100,000円(えん))の 申請書(しんせいしょ)が 家(いえ)に 来(き)ていない 外国人(がいこくじん)の みなさまへ /// To foreign residents who were living in Japan on April 27, 2020 but did not receive an application for the Special Fixed Benefit (Handout of 100,000 yen) /// 2020年4月27日住在日本,但是没有收到特别定额补助金(100,000日元)的申请书的外国朋友 /// Ao cidadão estrangeiro que esteve morando no Japão em 27 de abril de 2020 e não chegou na sua casa a folha de requerimento de Benefício Especial (Tokubetsu Teigaku Kyuufukin) /// NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2020 ĐÃ SỐNG TẠI NHẬT BẢN - Người nước ngoài đang sống tại nhật bản nhưng chưa nhận được đơn xin tiền hỗ trợ đặc biệt cố định.

やさしい日本語(にほんご) [PDFファイル/264KB]

English / 英語(えいご) [PDFファイル/280KB]

中文 / 中国語(ちゅうごくご) [PDFファイル/382KB]

Portugues / ポルトガル語(ぽるとがるご) [PDFファイル/392KB]

Tieng Viet / ベトナム語(べとなむご) [PDFファイル/419KB]

Adobe Reader

PDF形式のファイルをご覧いただく場合には、Adobe社が提供するAdobe Readerが必要です。
Adobe Readerをお持ちでない方は、バナーのリンク先からダウンロードしてください。(無料)